Leave Your Message
Đồng hồ đo lưu lượng xoáy dòng FMV100
Đồng hồ đo lưu lượng xoáy

Đồng hồ đo lưu lượng xoáy dòng FMV100

Máy đo lưu lượng xoáy FMV100 là một thiết bị đa năng và đáng tin cậy được thiết kế để đo nhiều loại môi chất, bao gồm chất lỏng, khí và hơi nước. Nó hoạt động xuất sắc trong các ứng dụng mà việc đo lưu lượng chính xác là rất quan trọng, đặc biệt là trong việc đo hơi nước bão hòa và hơi nước quá nhiệt.

    Giới thiệu

    Máy đo lưu lượng xoáy FMV100 là một thiết bị đa năng và đáng tin cậy được thiết kế để đo nhiều loại môi chất, bao gồm chất lỏng, khí và hơi nước. Nó hoạt động xuất sắc trong các ứng dụng mà việc đo lưu lượng chính xác là rất quan trọng, đặc biệt là trong việc đo hơi nước bão hòa và hơi nước quá nhiệt.

    Đặc trưng

    - Khả năng đo lường rộng rãiFMV100 có khả năng đo nhiều loại môi chất khác nhau như hơi nước bão hòa, hơi nước quá nhiệt, nitơ, metan, hydro, không khí, khí nén và chất lỏng.

    - Bù nhiệt độ và áp suất: Đồng hồ đo lưu lượng này được trang bị các tính năng bù nhiệt độ và áp suất tiên tiến, đảm bảo các chỉ số ổn định và chính xác trong các điều kiện khác nhau.

    - Khả năng chịu nhiệt độ cao:FMV100 có thể chịu được nhiệt độ hoạt động cao, với đầu dò chịu nhiệt có khả năng đo môi chất ở nhiệt độ lên đến 350°C.

    -Không có bộ phận chuyển độngVới thiết kế không có bộ phận chuyển động, FMV100 mang lại độ tin cậy cao, loại bỏ sự hao mòn và đảm bảo hiệu suất lâu dài với bảo trì tối thiểu.

    - Truyền tín hiệu đường dài:Đồng hồ đo lưu lượng có khả năng truyền dữ liệu lưu lượng qua khoảng cách xa và có thể được tích hợp vào mạng máy tính để giám sát và quản lý tập trung.

    - Cấu trúc bền chắcĐược chế tạo từ thép không gỉ chống ăn mòn, FMV100 có độ bền cao và phù hợp để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

    Đường kính danh nghĩa (mm)

    DN15~DN300, (Loại chèn: DN150~DN1000)

    Áp suất danh nghĩa (MPa)

    DN15-DN200 4.0 (>4.0 thỏa thuận cung cấp), DN250-DN300 1.6 (>1.6 thỏa thuận cung cấp)

    Nhiệt độ trung bình (℃)

    Loại áp điện: -40~150, -40~250, -40~350,

    Loại điện dung: -40~400 (thỏa thuận cung cấp)

    Chất liệu thân

    1Cr18Ni9Ti (Các vật liệu khác theo yêu cầu)

    Gia tốc rung động cho phép

    Loại áp điện: 0,2g

    Loại điện dung: 1.0~2.0g

    Sự chính xác

    ±1%R, ±1,5%R, Loại chèn: ±2,5%R, ±2,5%FS

    Phạm vi tỷ lệ

    1:8~1:30

    Nguồn điện

    Cảm biến: +12VDC, +24VDC, Bộ phát: +12VDC, +24VDC

    Sử dụng pin: Pin 3.6V

    Tín hiệu đầu ra

    Xung sóng vuông (không bao gồm loại dùng pin), mức cao ≥ 5V, mức thấp ≤ 1V, Dòng điện: 4 ~ 20mA

    Hệ số tổn thất áp suất

    Tuân thủ tiêu chuẩn JB/T9249 Cd≤2.4

    Chống cháy nổ

    Loại an toàn nội tại: ExdⅡia CT2-T6,

    Loại chống cháy nổ: ExdⅡCT2-T6

    Sự bảo vệ

    Tiêu chuẩn: IP65, Loại dành cho lặn: IP68

    Điều kiện môi trường

    Nhiệt độ: -20℃~55℃, Độ ẩm tương đối: 5%~90%, Áp suất khí quyển: 86~106kPa

    Trung bình

    Khí, lỏng, hơi nước

    Khoảng cách truyền

    Loại đầu ra xung ba dây: ≤300m

    Loại đầu ra dòng điện hai dây (4~20mA) ≤1500m, Điện trở tải ≤750Ω,

    RS485/HART ≤ 1200m

    • Bảng dữ liệu

    • Thủ công

    • Chứng chỉ